Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
/
舶来品
舶来品
bạc lai phẩm
hàng nhập khẩu; hàng ngoại nhập
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hàng nhập khẩu; hàng ngoại nhập
- 。
Đây là một cửa hàng bán hàng nhập khẩu.
- 貳名danh từ
hàng ngoại nhập; hàng ngoại lai
- 。
Cửa hàng này có rất nhiều hàng ngoại nhập.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
舶来品
Phồn thể舶來品
bạc lai phẩm
hàng nhập khẩu; hàng ngoại nhập
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hàng nhập khẩu; hàng ngoại nhập
- 。
Đây là một cửa hàng bán hàng nhập khẩu.
- 貳名danh từ
hàng ngoại nhập; hàng ngoại lai
- 。
Cửa hàng này có rất nhiều hàng ngoại nhập.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 船chuánthuyền; tàu
- 艘sōu(lượng từ chỉ tàu thuyền)
- 般bānloại; dạng; kiểu
- 舱cāngkhoang (tàu, máy bay); cabin
- 艇tǐngthuyền; tàu nhỏ; (trong từ ghép) đĩnh
- 舰jiàntàu chiến; chiến hạm
- 舵duòbánh lái; tay lái (thuyền)
- 舟zhōuthuyền; thuyền nhỏ
- 舠dāothuyền nhỏ; thuyền dao
- 舡gāngthuyền; thuyền nhỏ
- 舢shānthuyền tam bản; thuyền nhỏ
- 舣yǐcập bến; neo thuyền vào bờ