- 土thổ(đất (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
sinh ra và lớn lên tại chỗ; bản địa hoàn toàn [thành ngữ]
sinh ra và lớn lên tại chỗ; bản địa hoàn toàn [thành ngữ]
Anh ấy là người Bắc Kinh chính gốc.
sinh ra và lớn lên tại chỗ; bản địa hoàn toàn [thành ngữ]
sinh ra và lớn lên tại chỗ; bản địa hoàn toàn [thành ngữ]
Anh ấy là người Bắc Kinh chính gốc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.