土生土长

土生土长
shēngzhǎng
thổ sinh thổ trưởng

sinh ra và lớn lên tại chỗ; bản địa hoàn toàn [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#33661
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    sinh ra và lớn lên tại chỗ; bản địa hoàn toàn [thành ngữ]

    • Anh ấy là người Bắc Kinh chính gốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.