Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
/
航空港
航空港
hàng không cảng
cảng hàng không; sân bay
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cảng hàng không; sân bay
- 。
Sân bay này rất lớn.
- 貳名danh từ
cảng hàng không; sân bay
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 巷hạng(ngõ hẻm)HÌNH THANH
Cảng là nơi nước chảy vào ngõ ngách giữa các con tàu neo đậu.
航空港
Phồn thể航
hàng không cảng
cảng hàng không; sân bay
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cảng hàng không; sân bay
- 。
Sân bay này rất lớn.
- 貳名danh từ
cảng hàng không; sân bay
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 船chuánthuyền; tàu
- 艘sōu(lượng từ chỉ tàu thuyền)
- 般bānloại; dạng; kiểu
- 舱cāngkhoang (tàu, máy bay); cabin
- 艇tǐngthuyền; tàu nhỏ; (trong từ ghép) đĩnh
- 舰jiàntàu chiến; chiến hạm
- 舵duòbánh lái; tay lái (thuyền)
- 舟zhōuthuyền; thuyền nhỏ
- 舠dāothuyền nhỏ; thuyền dao
- 舡gāngthuyền; thuyền nhỏ
- 舢shānthuyền tam bản; thuyền nhỏ
- 舣yǐcập bến; neo thuyền vào bờ