航空母舰

航空母舰
hángkōngjiàn
hàng không mẫu hạm

tàu sân bay; hàng không mẫu hạm

2 nghĩa#22474Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tàu sân bay; hàng không mẫu hạm

    • Tàu sân bay là con tàu lớn nhất trên biển.

  2. danh từ

    tàu sân bay; hàng không mẫu hạm

    • Tàu sân bay là một loại tàu chiến mạnh mẽ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.