Sợi tơ kéo ra từ từ, nhẹ nhàng — đó là sự chậm rãi, hoãn lại.
舒缓
nhẹ nhàng; thư thái; (âm nhạc) khoan thai
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhẹ nhàng; thư thái; (âm nhạc) khoan thai
- 。
Nghe nhạc có thể giúp thư giãn.
- 貳形tính từ
nhẹ nhàng; thư thái; chậm rãi
- 。
Anh ấy thích nhạc nhẹ nhàng.
- 參形tính từ
thong thả; khoan thai; nhẹ nhàng
- 。
Âm nhạc có thể làm dịu căng thẳng.
- 肆动động từ
nhẹ nhàng; êm dịu; làm dịu (căng thẳng)
- 。
Âm nhạc có thể làm dịu căng thẳng.
- 伍动động từ
nhẹ nhàng; thư giãn; làm dịu
- 。
Âm nhạc có thể làm giảm căng thẳng.
- 陸动động từ
làm dịu; giảm nhẹ; thư thái
- 柒动động từ
thoải mái; thư thái; dễ chịu
- 。
Nghe nhạc có thể giúp thư giãn.
- 捌形tính từ
nhẹ nhàng; dịu dàng; (độ dốc) thoải
- 。
Con đường này rất thoải mái.
- 玖形tính từ
trúc đốm (loài tre có vân đốm, tương truyền là vết nước mắt của hai phi tần của vua Thuấn khóc khi nghe tin vua băng hà)
- 。
Bản nhạc này rất êm dịu.
解字
GIẢI TỰnhẹ nhàng; thư thái; (âm nhạc) khoan thai
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhẹ nhàng; thư thái; (âm nhạc) khoan thai
- 。
Nghe nhạc có thể giúp thư giãn.
- 貳形tính từ
nhẹ nhàng; thư thái; chậm rãi
- 。
Anh ấy thích nhạc nhẹ nhàng.
- 參形tính từ
thong thả; khoan thai; nhẹ nhàng
- 。
Âm nhạc có thể làm dịu căng thẳng.
- 肆动động từ
nhẹ nhàng; êm dịu; làm dịu (căng thẳng)
- 。
Âm nhạc có thể làm dịu căng thẳng.
- 伍动động từ
nhẹ nhàng; thư giãn; làm dịu
- 。
Âm nhạc có thể làm giảm căng thẳng.
- 陸动động từ
làm dịu; giảm nhẹ; thư thái
- 柒动động từ
thoải mái; thư thái; dễ chịu
- 。
Nghe nhạc có thể giúp thư giãn.
- 捌形tính từ
nhẹ nhàng; dịu dàng; (độ dốc) thoải
- 。
Con đường này rất thoải mái.
- 玖形tính từ
trúc đốm (loài tre có vân đốm, tương truyền là vết nước mắt của hai phi tần của vua Thuấn khóc khi nghe tin vua băng hà)
- 。
Bản nhạc này rất êm dịu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.