舒缓

舒缓
shūhuǎn
thư hoãn

nhẹ nhàng; thư thái; (âm nhạc) khoan thai

9 nghĩa#36996
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhẹ nhàng; thư thái; (âm nhạc) khoan thai

    • Nghe nhạc có thể giúp thư giãn.

  2. tính từ

    nhẹ nhàng; thư thái; chậm rãi

    • Anh ấy thích nhạc nhẹ nhàng.

  3. tính từ

    thong thả; khoan thai; nhẹ nhàng

    • Âm nhạc có thể làm dịu căng thẳng.

  4. động từ

    nhẹ nhàng; êm dịu; làm dịu (căng thẳng)

    • Âm nhạc có thể làm dịu căng thẳng.

  5. động từ

    nhẹ nhàng; thư giãn; làm dịu

    • Âm nhạc có thể làm giảm căng thẳng.

  6. động từ

    làm dịu; giảm nhẹ; thư thái

  7. động từ

    thoải mái; thư thái; dễ chịu

    • Nghe nhạc có thể giúp thư giãn.

  8. tính từ

    nhẹ nhàng; dịu dàng; (độ dốc) thoải

    • Con đường này rất thoải mái.

  9. tính từ

    trúc đốm (loài tre có vân đốm, tương truyền là vết nước mắt của hai phi tần của vua Thuấn khóc khi nghe tin vua băng hà)

    • Bản nhạc này rất êm dịu.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.