Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
/
臆想症
臆想症
ức tưởng chứng
chứng tưởng tượng hoang tưởng; bệnh bịa đặt bệnh lý
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chứng tưởng tượng hoang tưởng; bệnh bịa đặt bệnh lý
- 。
Anh ấy mắc chứng hoang tưởng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ臆想症
Phồn thể臆
ức tưởng chứng
chứng tưởng tượng hoang tưởng; bệnh bịa đặt bệnh lý
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chứng tưởng tượng hoang tưởng; bệnh bịa đặt bệnh lý
- 。
Anh ấy mắc chứng hoang tưởng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày