腿玩年

腿玩年
tuǐwánnián
thối ngoạn niên

(lóng) đôi chân quyến rũ; chân đẹp gây mê

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (lóng) đôi chân quyến rũ; chân đẹp gây mê

    • Đôi chân của cô ấy thật tuyệt vời.

  2. danh từ

    tuổi trẻ khoe chân (lóng); chủ đề/trào lưu chân dài quyến rũ

    • Cô ấy có một đôi chân quyến rũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.