- ⺉nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 退thoái(lùi lại)HÌNH THANH
Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.
(lóng) đôi chân quyến rũ; chân đẹp gây mê
(lóng) đôi chân quyến rũ; chân đẹp gây mê
Đôi chân của cô ấy thật tuyệt vời.
tuổi trẻ khoe chân (lóng); chủ đề/trào lưu chân dài quyến rũ
Cô ấy có một đôi chân quyến rũ.
Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.
(lóng) đôi chân quyến rũ; chân đẹp gây mê
(lóng) đôi chân quyến rũ; chân đẹp gây mê
Đôi chân của cô ấy thật tuyệt vời.
tuổi trẻ khoe chân (lóng); chủ đề/trào lưu chân dài quyến rũ
Cô ấy có một đôi chân quyến rũ.
Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.