腾空

腾空
téngkōng
đằng không

bay vút lên; bay cao

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bay vút lên; bay cao

    • Máy bay cất cánh bay lên.

  2. động từ

    bay vút lên cao; tung mình lên không

    • Máy bay cất cánh bay lên không trung.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngựa vươn thân mình phi nước đại, tượng trưng cho sự bốc lên, nhảy vọt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.