腺嘌呤

腺嘌呤
xiànpiàolìng
tuyến phiêu linh

adenin (bazơ nitơ, ký hiệu A, cặp với thymine trong DNA và uracil trong RNA)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    adenin (bazơ nitơ, ký hiệu A, cặp với thymine trong DNA và uracil trong RNA)

    • DNARNA

      Adenine là một thành phần của DNA và RNA.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • tuyền(suối, nguồn nước)HÌNH THANH

Tuyến trong cơ thể như suối ngầm tiết ra dịch chảy đều đặn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.