Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
/
腹背受敌
腹背受敌
phúc bối thọ địch
bị tấn công cả trước lẫn sau; lưỡng đầu thọ địch [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
bị tấn công cả trước lẫn sau; lưỡng đầu thọ địch [thành ngữ]
- 。
Bây giờ anh ấy đang bị tấn công từ cả hai phía.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ腹背受敌
Phồn thể腹背受敵
phúc bối thọ địch
bị tấn công cả trước lẫn sau; lưỡng đầu thọ địch [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
bị tấn công cả trước lẫn sau; lưỡng đầu thọ địch [thành ngữ]
- 。
Bây giờ anh ấy đang bị tấn công từ cả hai phía.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày