腹背受敌

腹背受敌
bèishòu
phúc bối thọ địch

bị tấn công cả trước lẫn sau; lưỡng đầu thọ địch [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    bị tấn công cả trước lẫn sau; lưỡng đầu thọ địch [thành ngữ]

    • Bây giờ anh ấy đang bị tấn công từ cả hai phía.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.