腹笥便便

腹笥便便
piánpián
phúc tứ tiện tiện

bụng đầy chữ nghĩa; người uyên bác [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bụng đầy chữ nghĩa; người uyên bác [thành ngữ]

    • Anh ấy là một học giả uyên bác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.