腰杆子

腰杆子
yāogǎnzi
yêu can tử

thắt lưng; xương sống (bóng: chỗ dựa, thế lực)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thắt lưng; xương sống (bóng: chỗ dựa, thế lực)

    • Lưng anh ấy rất thẳng.

  2. danh từ

    phần thắt lưng; (bóng) thế lực; chỗ dựa

    • Lưng anh ấy rất thẳng.

  3. danh từ

    thế lực chống lưng; (bóng) chỗ dựa; lưng cứng

    • Anh ấy có chỗ dựa rất vững chắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • yêu(cần thiết, eo lưng)HÌNH THANH

Phần eo lưng là chỗ quan trọng nhất của thân thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.