腰带

腰带
yāodài
yêu đới

thắt lưng; dây lưng

1 nghĩa#12438Lượng từ 条 / 根
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thắt lưng; dây lưng

    绑在腰上的带子bǎng zài yāo shàng de dàizi

    • Chiếc thắt lưng này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • yêu(cần thiết, eo lưng)HÌNH THANH

Phần eo lưng là chỗ quan trọng nhất của thân thể.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.