/
腐朽
腐朽
hủ hủ
mục nát; thối nát; mục ruỗng
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#27981
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mục nát; thối nát; mục ruỗng
- 。
Miếng gỗ này đã mục nát rồi.
- 貳形tính từ
mục nát; thối rữa; (bóng) lỗi thời, suy đồi
- 。
Cái cây này đã mục nát rồi.
- 參形tính từ
thối rữa; mục nát; (bóng) suy đồi; hủ bại
- 。
Xã hội này quá mục nát rồi.
- 肆形tính từ
thối rữa; mục nát; (bóng) suy đồi; hủ bại
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
腐朽
Phồn thể腐
hủ hủ
mục nát; thối nát; mục ruỗng
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#27981
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mục nát; thối nát; mục ruỗng
- 。
Miếng gỗ này đã mục nát rồi.
- 貳形tính từ
mục nát; thối rữa; (bóng) lỗi thời, suy đồi
- 。
Cái cây này đã mục nát rồi.
- 參形tính từ
thối rữa; mục nát; (bóng) suy đồi; hủ bại
- 。
Xã hội này quá mục nát rồi.
- 肆形tính từ
thối rữa; mục nát; (bóng) suy đồi; hủ bại
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày