脸盲症

脸盲症
liǎnmángzhèng
kiểm manh chứng

chứng mù mặt; chứng không nhận ra khuôn mặt (prosopagnosia)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chứng mù mặt; chứng không nhận ra khuôn mặt (prosopagnosia)

    • Anh ấy bị chứng mù mặt, không nhận ra người.

  2. danh từ

    chứng mù mặt; chứng không nhận ra khuôn mặt (prosopagnosia)

    • Anh ấy bị chứng mù mặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • thiêm(đều, tất cả)HÀI THANH

Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.