脸基尼

脸基尼
liǎn
kiểm cơ ni

mặt nạ bơi (loại mũ bịt kín mặt khi bơi biển)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mặt nạ bơi (loại mũ bịt kín mặt khi bơi biển)

    • Cô ấy đeo facekini bơi ở bờ biển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • thiêm(đều, tất cả)HÀI THANH

Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.