脱色剂

脱色剂
tuō
thoát sắc tễ

chất tẩy màu; chất tẩy trắng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chất tẩy màu; chất tẩy trắng

    • Chất tẩy trắng này rất hiệu quả.

  2. danh từ

    chất tẩy màu; chất khử màu

    • Chất tẩy màu này có hiệu quả rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH

Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.