脱胎换骨

脱胎换骨
tuōtāihuàn
thoát thai hoán cốt

lột xác hoàn toàn; thay xương đổi thịt [thành ngữ]

4 nghĩa#35542
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lột xác hoàn toàn; thay xương đổi thịt [thành ngữ]

    • Anh ấy lột xác, trở thành một con người hoàn toàn mới.

  2. động từ

    lột xác hoàn toàn; thay đổi từ gốc rễ [thành ngữ]

    • Anh ấy đã thay đổi hoàn toàn, trở thành một người tốt hơn.

  3. động từ

    lột xác hoàn toàn; thay da đổi thịt [thành ngữ]

    • Anh ấy đã thay đổi hoàn toàn, trở thành một người mới.

  4. động từ

    lột xác hoàn toàn; thay hình đổi dạng [thành ngữ]

    • Bộ phim này đã lột xác hoàn toàn, rất xuất sắc.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH

Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.