脱毛剂

脱毛剂
tuōmáo
thoát mao tễ

thuốc tẩy lông; kem tẩy lông

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thuốc tẩy lông; kem tẩy lông

    • Loại thuốc tẩy lông này có hiệu quả rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH

Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.