脱卸

脱卸
tuōxiè
thoát tá

trốn tránh trách nhiệm; thoái thác

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trốn tránh trách nhiệm; thoái thác

    • Anh ta muốn thoái thác trách nhiệm.

  2. động từ

    trốn tránh (trách nhiệm); thoái thác

    • Anh ấy muốn thoái thác trách nhiệm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH

Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.