脱北者

脱北者
tuōběizhě
thoát bắc giả

người đào thoát khỏi Bắc Triều Tiên; người tị nạn Bắc Hàn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người đào thoát khỏi Bắc Triều Tiên; người tị nạn Bắc Hàn

    • Người tị nạn Triều Tiên đối mặt với nhiều thách thức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH

Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.