脱不了身

脱不了身
tuōliǎoshēn
thoát bất liễu thân

bận rộn không thể rời đi; không thoát ra được (vì bận)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    bận rộn không thể rời đi; không thoát ra được (vì bận)

    • Hôm nay tôi bận không thể đi được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH

Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.