脚踏钹

脚踏钹
jiǎo
cước đạp bạt

trống hi-hat; bạt đạp chân (bộ phận trong bộ trống)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trống hi-hat; bạt đạp chân (bộ phận trong bộ trống)

    • Anh ấy dùng hi-hat để giữ nhịp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • khước(lui, từ chối)HÀI THANH

Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.