Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
/
脑图
脑图
não đồ
sơ đồ tư duy; bản đồ tư duy
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sơ đồ tư duy; bản đồ tư duy
- 。
Chúng tôi dùng sơ đồ tư duy để sắp xếp ý tưởng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ脑图
Phồn thể腦圖
não đồ
sơ đồ tư duy; bản đồ tư duy
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sơ đồ tư duy; bản đồ tư duy
- 。
Chúng tôi dùng sơ đồ tư duy để sắp xếp ý tưởng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày