脑回

脑回
nǎohuí
não hồi

nếp cuộn não; hồi não (thuật ngữ thần kinh học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nếp cuộn não; hồi não (thuật ngữ thần kinh học)

    • Vỏ não có nhiều hồi não.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.