脏乱差

脏乱差
zāngluànchà
tang loạn sai

(khẩu) bẩn thỉu, lộn xộn, tồi tàn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (khẩu) bẩn thỉu, lộn xộn, tồi tàn

  2. tính từ

    bẩn thỉu, lộn xộn, tồi tàn; nhếch nhác

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • trang(trang trại, thôn xóm)HÀI THANH

Nội tạng là phần thịt bên trong cơ thể, phát âm gần với 'trang'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.