能上能下

能上能下
néngshàngnéngxià
năng thượng năng hạ

có thể lên có thể xuống; sẵn sàng nhận bất kỳ vị trí nào, cao hay thấp [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    có thể lên có thể xuống; sẵn sàng nhận bất kỳ vị trí nào, cao hay thấp [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người sẵn sàng làm bất cứ công việc nào, dù cao hay thấp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý
  • 匕匕tỉ(hai chân (tượng hình gấu))HỘI Ý

Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.

(xếp ngang)
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.