Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
/
能上能下
能上能下
năng thượng năng hạ
có thể lên có thể xuống; sẵn sàng nhận bất kỳ vị trí nào, cao hay thấp [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
có thể lên có thể xuống; sẵn sàng nhận bất kỳ vị trí nào, cao hay thấp [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người sẵn sàng làm bất cứ công việc nào, dù cao hay thấp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ能上能下
Phồn thể能
năng thượng năng hạ
có thể lên có thể xuống; sẵn sàng nhận bất kỳ vị trí nào, cao hay thấp [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
có thể lên có thể xuống; sẵn sàng nhận bất kỳ vị trí nào, cao hay thấp [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người sẵn sàng làm bất cứ công việc nào, dù cao hay thấp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày