Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
胸有成算
胸有成算
hung hữu thành toán
trong lòng đã có sẵn mưu lược [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
trong lòng đã có sẵn mưu lược [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đã có kế hoạch sẵn, không sợ bất kỳ thử thách nào.
- 貳形tính từ
trong lòng đã có sẵn mưu lược; có kế hoạch sẵn sàng [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn có kế hoạch rõ ràng khi làm việc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre (bộ thủ))BỘ
- 具cụ(công cụ, đồ dùng)HÌNH THANH
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
胸有成算
Phồn thể胸
hung hữu thành toán
trong lòng đã có sẵn mưu lược [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
trong lòng đã có sẵn mưu lược [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đã có kế hoạch sẵn, không sợ bất kỳ thử thách nào.
- 貳形tính từ
trong lòng đã có sẵn mưu lược; có kế hoạch sẵn sàng [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn có kế hoạch rõ ràng khi làm việc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre (bộ thủ))BỘ
- 具cụ(công cụ, đồ dùng)HÌNH THANH
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày