/
胞嘧啶
胞嘧啶
bào mật đính
cytosine (C, cặp với guanine G trong DNA và RNA)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cytosine (C, cặp với guanine G trong DNA và RNA)
- DNARNA。
Cytosine là một loại bazơ trong DNA và RNA.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
胞嘧啶
Phồn thể胞
bào mật đính
cytosine (C, cặp với guanine G trong DNA và RNA)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cytosine (C, cặp với guanine G trong DNA và RNA)
- DNARNA。
Cytosine là một loại bazơ trong DNA và RNA.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày