成败

成败
chéngbài
thành bại

thành công hay thất bại; thành bại

1 nghĩa#26401
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thành công hay thất bại; thành bại

    • Thành bại là chuyện thường tình của nhà binh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))HÀI THANH
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.