胚胎发生

胚胎发生
pēitāishēng
phôi thai phát sinh

sự phát sinh phôi thai; phôi thai phát sinh (embryogenesis)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sự phát sinh phôi thai; phôi thai phát sinh (embryogenesis)

    • Sự phát sinh phôi thai là một quá trình phức tạp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.