Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
/
背道而驰
背道而驰
bối đạo nhi trì
đi ngược chiều; đi ngược lại [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đi ngược chiều; đi ngược lại [thành ngữ]
- 。
Mục tiêu của họ đi ngược lại nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
背道而驰
Phồn thể背道而馳
bối đạo nhi trì
đi ngược chiều; đi ngược lại [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đi ngược chiều; đi ngược lại [thành ngữ]
- 。
Mục tiêu của họ đi ngược lại nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày