背道而驰

背道而驰
bèidàoérchí
bối đạo nhi trì

đi ngược chiều; đi ngược lại [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đi ngược chiều; đi ngược lại [thành ngữ]

    • Mục tiêu của họ đi ngược lại nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.