背水一战

背水一战
bèishuǐzhàn
bối thuỷ nhất chiến

đặt cược tất cả vào một trận; lưng tựa sông mà chiến (quyết tử không lùi) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đặt cược tất cả vào một trận; lưng tựa sông mà chiến (quyết tử không lùi) [thành ngữ]

    • Chúng ta phải chiến đấu một trận sống mái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.