背影杀手

背影杀手
bèiyǐngshāshǒu
bối ảnh sát thủ

(lóng) người trông quyến rũ từ phía sau (thường chỉ phụ nữ)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (lóng) người trông quyến rũ từ phía sau (thường chỉ phụ nữ)

    • Cô ấy là một sát thủ bóng lưng.

  2. danh từ

    kẻ đẹp từ sau nhìn lại (dáng đẹp nhưng mặt chưa chắc đẹp)

  3. danh từ

    kẻ ám sát từ phía sau; sát thủ tấn công từ sau lưng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.