背带裤

背带裤
bēidài
bối đới khố

quần yếm; quần có dây đeo vai

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quần yếm; quần có dây đeo vai

    • Cô ấy thích mặc quần yếm.

  2. danh từ

    quần yếm; quần có dây đeo vai

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.