背叛者

背叛者
bèipànzhě
bối phản giả

kẻ phản bội; kẻ phản bội

1 nghĩa#29133
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ phản bội; kẻ phản bội

    • Anh ta là một kẻ phản bội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.