背包袱

背包袱
bēibāo
bối bao phục

mang gánh nặng tâm lý; nặng lòng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mang gánh nặng tâm lý; nặng lòng

    • Anh ấy có gánh nặng trong lòng.

  2. động từ

    mang gánh nặng tâm lý; ôm mối lo trong lòng

    • Bạn đừng tự tạo gánh nặng tâm lý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.