背光屏

背光屏
bèiguāngpíng
bối quang bình

màn hình có đèn nền; màn hình backlit

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    màn hình có đèn nền; màn hình backlit

    • Chiếc điện thoại này có màn hình đèn nền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.