胆子
胆子
đảm tử
can đảm; gan dạ; dũng khí
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#8100
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
can đảm; gan dạ; dũng khí
中敢做某事的勇气和能力gǎn zuò mǒu shì de yǒngqì hé néngglì
- 。
Anh ấy rất gan dạ.
- 貳名danh từ
dũng cảm; mật (túi mật); gan dạ
中做事或说话时不害怕的勇气zuòshì huò shuōhuà shí búhàipà de yǒngqì
- 。
Anh ấy rất dũng cảm.
- 參名danh từ
mật; can đảm; gan dạ
中敢做某事的勇气和决心gǎn zuò mǒushì de yǒngqì hé juéxīn
- 。
Anh ấy rất gan dạ.
Đang tải…
胆子
Phồn thể膽子
đảm tử
can đảm; gan dạ; dũng khí
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#8100
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
can đảm; gan dạ; dũng khí
中敢做某事的勇气和能力gǎn zuò mǒu shì de yǒngqì hé néngglì
- 。
Anh ấy rất gan dạ.
- 貳名danh từ
dũng cảm; mật (túi mật); gan dạ
中做事或说话时不害怕的勇气zuòshì huò shuōhuà shí búhàipà de yǒngqì
- 。
Anh ấy rất dũng cảm.
- 參名danh từ
mật; can đảm; gan dạ
中敢做某事的勇气和决心gǎn zuò mǒushì de yǒngqì hé juéxīn
- 。
Anh ấy rất gan dạ.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày