Tới nội dung chính

胆子

胆子
dǎnzi
đảm tử

can đảm; gan dạ; dũng khí

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#8100
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    can đảm; gan dạ; dũng khí

    中敢做某事的勇气和能力gǎn zuò mǒu shì de yǒngqì hé néngglì

    • 。

      Anh ấy rất gan dạ.

  2. 貳名danh từ

    dũng cảm; mật (túi mật); gan dạ

    中做事或说话时不害怕的勇气zuòshì huò shuōhuà shí búhàipà de yǒngqì

    • 。

      Anh ấy rất dũng cảm.

  3. 參名danh từ

    mật; can đảm; gan dạ

    中敢做某事的勇气和决心gǎn zuò mǒushì de yǒngqì hé juéxīn

    • 。

      Anh ấy rất gan dạ.

胆
dǎn
đảm
BỘ THỦ⾁
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu