Tới nội dung chính

胆量

胆量
dǎnliàng
đảm lượng

can đảm; dũng khí; gan dạ

3 nghĩa#8476
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    can đảm; dũng khí; gan dạ

    中敢做某事的勇气和决心gǎn zuò mǒushì de yǒngqì hé juéxin

    • 。

      Anh ấy rất dũng cảm.

  2. 貳名danh từ

    mật; can đảm; gan dạ

    中做事情所需要的勇气和决心zuò shìqing suǒ xūyào de yǒngqì hé juéxin

    • 。

      Anh ấy rất có dũng khí.

  3. 參名danh từ

    dũng cảm; mật (túi mật); gan dạ

    中做事的勇气和决心zuòshì de yǒngqì hé juéxīn

胆
dǎn
đảm
BỘ THỦ⾁
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu