胃绕道

胃绕道
wèiràodào
vị nhiễu đạo

phẫu thuật nối tắt dạ dày; phẫu thuật bypass dạ dày

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phẫu thuật nối tắt dạ dày; phẫu thuật bypass dạ dày

    • Phẫu thuật cắt dạ dày có thể giúp giảm cân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng, ô vuông)HỘI Ý
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ

Dạ dày là cơ quan trong cơ thể có hình ô vuông như ruộng để chứa thức ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.