Dạ dày là cơ quan trong cơ thể có hình ô vuông như ruộng để chứa thức ăn.
/
胃灼热
胃灼热
vị chước nhiệt
ợ nóng; nóng rát dạ dày
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ợ nóng; nóng rát dạ dày
- 。
Gần đây tôi bị ợ nóng.
- 貳名danh từ
ợ nóng; nóng rát dạ dày
- 。
Anh ấy bị ợ nóng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ胃灼热
Phồn thể胃灼熱
vị chước nhiệt
ợ nóng; nóng rát dạ dày
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ợ nóng; nóng rát dạ dày
- 。
Gần đây tôi bị ợ nóng.
- 貳名danh từ
ợ nóng; nóng rát dạ dày
- 。
Anh ấy bị ợ nóng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày