胃灼热

胃灼热
wèizhuó
vị chước nhiệt

ợ nóng; nóng rát dạ dày

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ợ nóng; nóng rát dạ dày

    • Gần đây tôi bị ợ nóng.

  2. danh từ

    ợ nóng; nóng rát dạ dày

    • Anh ấy bị ợ nóng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng, ô vuông)HỘI Ý
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ

Dạ dày là cơ quan trong cơ thể có hình ô vuông như ruộng để chứa thức ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.