肾盂炎

肾盂炎
shènyán
thận vu viêm

viêm bể thận

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    viêm bể thận

    • Cô ấy bị viêm bể thận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Quả thận là bộ phận thịt trong cơ thể, có hình dạng như bàn tay nắm chặt.

(xếp dọc)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.