Quả thận là bộ phận thịt trong cơ thể, có hình dạng như bàn tay nắm chặt.
/
肾小球
肾小球
thận tiểu cầu
cầu thận (y học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cầu thận (y học)
- 。
Tiểu cầu thận là một phần quan trọng của thận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 王vương(ngọc (bộ 玉 viết tắt))BỘ
- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
肾小球
Phồn thể腎小球
thận tiểu cầu
cầu thận (y học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cầu thận (y học)
- 。
Tiểu cầu thận là một phần quan trọng của thận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 王vương(ngọc (bộ 玉 viết tắt))BỘ
- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày