肾上腺素

肾上腺素
shènshàngxiàn
thận thượng tuyến tố

adrenaline; epinephrine (hormone tuyến thượng thận)

1 nghĩa#14162
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    adrenaline; epinephrine (hormone tuyến thượng thận)

    身体分泌的激素,使人心跳加快、力量增强shēntǐ fēnmì de jīsù, shǐ rén xīntiào jiāokuài、lìliàng zēngqiáng

    • Adrenaline có thể giúp bạn đối phó với căng thẳng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Quả thận là bộ phận thịt trong cơ thể, có hình dạng như bàn tay nắm chặt.

(xếp dọc)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.