肺结核

肺结核
fèijié
phế kết hạch

bệnh lao phổi; lao phổi

2 nghĩa#33780
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh lao phổi; lao phổi

    • Bệnh lao phổi là một bệnh truyền nhiễm.

  2. danh từ

    bệnh lao phổi; bệnh tuberculosis phổi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • 巿phế(tạp dề (âm gợi phổi))HÀI THANH

Phổi là bộ phận thịt trong cơ thể, âm 巿 gợi chữ phế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.