Phổi là bộ phận thịt trong cơ thể, âm 巿 gợi chữ phế.
/
肺结核
肺结核
phế kết hạch
bệnh lao phổi; lao phổi
2 nghĩa#33780
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bệnh lao phổi; lao phổi
- 。
Bệnh lao phổi là một bệnh truyền nhiễm.
- 貳名danh từ
bệnh lao phổi; bệnh tuberculosis phổi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 吉cát(tốt lành)HÌNH THANH
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
肺结核
Phồn thể肺結核
phế kết hạch
bệnh lao phổi; lao phổi
2 nghĩa#33780
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bệnh lao phổi; lao phổi
- 。
Bệnh lao phổi là một bệnh truyền nhiễm.
- 貳名danh từ
bệnh lao phổi; bệnh tuberculosis phổi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 吉cát(tốt lành)HÌNH THANH
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày