肺动脉

肺动脉
fèidòngmài
phế động mạch

động mạch phổi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    động mạch phổi

    • Động mạch phổi là mạch máu quan trọng của tim.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • 巿phế(tạp dề (âm gợi phổi))HÀI THANH

Phổi là bộ phận thịt trong cơ thể, âm 巿 gợi chữ phế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.