- 二nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))HỘI Ý
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
cơ nhị đầu cánh tay
cơ nhị đầu cánh tay
Anh ấy tập luyện cơ nhị đầu.
cơ nhị đầu cánh tay; cơ bắp tay (biceps)
Anh ấy có cơ bắp tay khỏe mạnh.
cơ nhị đầu cánh tay
cơ nhị đầu cánh tay
Anh ấy tập luyện cơ nhị đầu.
cơ nhị đầu cánh tay; cơ bắp tay (biceps)
Anh ấy có cơ bắp tay khỏe mạnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.