肯尼迪

肯尼迪
Kěn
khẳng ni địch

Kenn·edy; John F. Kennedy (1917–1963), tổng thống Mỹ thuộc đảng Dân chủ, nhiệm kỳ 1961–1963

2 nghĩa#6680
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Kenn·edy; John F. Kennedy (1917–1963), tổng thống Mỹ thuộc đảng Dân chủ, nhiệm kỳ 1961–1963

    美国第三十五任总统,民主党人,任期1961至1963年měiguó dì sānshíwǔ rèn zǒngtǒngbǔ, mínzhǔdǎng rén, rènqī yībǎiliùshíyī zhì yībǎiliùliùsān nián

    • Kennedy là tổng thống Mỹ.

  2. danh từ

    Kenndy; họ Kennedy

    美国前总统,姓氏měiguó qián zǒngtǒnghuì、xìngshì

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chỉ(dừng lại, giữ nguyên)HỘI Ý
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ

Thịt vẫn dính chặt vào xương, không rời ra — đó là sự chịu đựng, bằng lòng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.