肥头大耳

肥头大耳
féitóuěr
phì đầu đại nhĩ

đầu to tai lớn; béo tốt phúc hậu [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đầu to tai lớn; béo tốt phúc hậu [thành ngữ]

    • Anh ấy trông béo tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • ba(dính vào, bám chặt)HÌNH THANH

Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.